Trang chủ Đồ Hoạ Tổ hợp phím Ctrl+ trong Word – Excel “thần thánh” dễ nhớ nhất

Tổ hợp phím Ctrl+ trong Word – Excel “thần thánh” dễ nhớ nhất

Thiên Hà 938

Ctrl là phím quen thuộc tên bàn phím máy tính và với bất kỳ người sử dụng máy tính nào. Sử dụng phím tắt Ctrl trong soan thảo văn bản giúp công việc của bạn được thực hiện một cách nhanh hơn, thao tác chính xác hơn, hiệu quả hơn. Nếu bạn vẫn chưa viết chức năng và công dung của tổ hợp phím ctrl+  thì hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Tham khảo thêm ngay: 

Ctrl là gì?

Ctrl là một phím quen thuộc và không thể thiếu trên mỗi bàn phím máy tính từ bàn phím thật cho đến bàn phím ảo. Ctrl là viết tắt của Control (điều hướng), phím Ctrl được tìm thấy trên bàn phím máy tính tương thích của IBM ở phần dưới cùng bên trái và bên phải của bàn phím chính. Nếu vẫn còn nghi ngờ về sự chính xác thì bạn hãy thử cúi xuống nhìn vào bàn phím của mình ngay bây giờ để kiểm tra nhé

Tổ hợp phím Ctrl

Còn đối với bàn phím của một số hãng đặc biệt như bàn phím máy tính Apple, phím Ctrl được viết là “control” và nằm gần phím tùy chọn và phím lệnh, có một chút khác biệt so với các máy IBM đúng không nào?

Chức năng của tổ hợp phím Ctrl+ số

Ctrl+1:                                   Hiển thị hộp thoại định dạng ô

Ctrl+2:                                   Sử dụng hoặc xóa định dạng in đậm

Ctrl+3:                                   Sử dụng hoặc xóa định dạng in nghiêng

Ctrl+4:                                   Sử dụng hoặc xóa định dạng gạch chân

Ctrl+5:                                   Sử dụng hoặc xóa định dạng gạch ngang thân chữ

Ctrl+6:                                   Chuyển đổi giữa hiển thị và ẩn các đối tượng

Ctrl+7:                                   Chuyển đổi giữa hiển thị và ẩn các biểu tượng viền ngoài

Ctrl+8:                                   Ẩn các hàng được chọn

Ctrl+9:                                   Ẩn các hàng được chọn

Chức năng của tổ hợp phím Ctrl+ các phím từ F1-F12

Ctrl + F3                                cắt một Spike

Ctrl + F4                                đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)

Ctrl + F5                                phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6                                di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp

Ctrl + F7                                thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống

Ctrl + F8                                thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống

Ctrl + F9                                chèn thêm một trường trống

Ctrl + F10                              phóng to cửa sổ văn bản

Ctrl + F11                              khóa một trường

Ctrl + F12                              thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

Chức năng của tổ hợp Ctrl + A->>> Z

Ctrl+L:                                   Căn dòng trái

Ctrl+R:                                  Căn dòng phải

Ctrl+E:                                   Căn dòng giữa

Ctrl+J:                                    Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

Ctrl+N:                                  Tạo file mới

Ctrl+O:                                  Mở file đã có

Ctrl+S:                                   Lưu nội dung file

Ctrl+O:                                  In ấn file

Ctrl+X:                                  Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

Ctrl+C:                                  Sao chép đoạn nội dung đã chọn

Ctrl+V:                                  Dán tài liệu

Ctrl+Z:                                   Bỏ qua lệnh vừa làm

Ctrl+Y:                                  Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)             

Ctrl+D:                                  Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl+B:                                  Bật/tắt chữ đậm

Ctrl+I:                                    Bật/tắt chữ nghiêng

Ctrl+U:                                  Bật/tắt chữ gạch chân đơn

Ctrl+M:                                 Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

Ctrl+A:                                  Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

Ctrl+F:                                   Tìm kiếm ký tự

Ctrl+G:                                  (hoặc F5) Nhảy đến trang số

Ctrl+H:                                  Tìm kiếm và thay thế ký tự

Ctrl+K:                                  Tạo chèn một liên kết (link)

Ctrl+W:                                 Đóng file

Ctrl+Q:                                  Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

Các tổ hợp phím Ctrl + khác

Ctrl + Delete:                        Xóa văn bản đến cuối dòng.

Ctrl + Shift + :                      (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

Ctrl + PageDown:                Chuyển sang sheet bên trái

Ctrl + PageUp:                     Chuyển sang sheet bên phả

Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động

Ctrl + Shift + Page Up:       Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

Ctrl + Shift + Phím End:     Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

Ctrl + Home:                         Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

Ctrl + Phím End:                  Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính

Ctrl + ” (dấu nháy kép):     Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

Ctrl + ‘ (dấu nháy):              Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

Ctrl + – (dấu trừ):                 Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột

Ctrl + Shift + 9:                    Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó

Ctrl + Shift + 0 (số 0):         Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

Ctrl + phím Shift + @ :       Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

Ctrl + Phím Shift + A:          Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

Ctrl + Shift + phím Enter:  Nhập công thức là một công thức mảng.

Ctrl + Shift + U:                   Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

Ctrl + ‘:                                  Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

Trên đây là tổng hợp của chúng tôi về Tổ hợp phím Ctrl+, hy vọng có thể giúp ích cho bạn trong quá trình soạn thảo văn bản nhanh chóng và hiệu quả hơn. Chúc bạn thành công

 

Mới nhất