Trang chủ WiKi Ý nghĩa các con số từ 0 – 9 trong phong thủy và Tiếng Trung

Ý nghĩa các con số từ 0 – 9 trong phong thủy và Tiếng Trung

Thiên Hà 401

Trong dãy số tự nhiên từ 0-9, mỗi con số đều mang trên mình những ý nghĩa biểu tượng riêng, đặc biệt trong quan điểm ngũ hành tương sinh tương khắc của người phương Đông thì điều này lại càng mang dấu aand và ý nghĩa riêng biệt.

Các con số không chỉ có ý nghĩa khi đứng một mình, mà còn tạo nên những ý nghĩa khác khi đặt cạnh . Vậy bạn đã biết mỗi con số tự nhiên có ý nghĩa như thế nào chưa? Nếu bạn chưa biết hãy cùng theo dõi bài viết Ý nghĩa các con số để có cái nhìn tổng quát về ý nghĩa các con số từ 0 đến 9 nhé!

Tổng quát về ý nghĩa các con số

Không biết có nguồn gốc từ đâu và xuất hiện từ khi nào nhưng Ý nghĩa các con số hầu hết được suy luận ra từ phiên âm tiếng Hán.

Ý nghĩa các con số

Cụ thể

Số 0 có phiên âm tiếng Hán đọc là Bất, cón số này mang ý nghĩa là bình thường, không có gì nổi bật.

Số 1 có phiên âm tiếng Hán là Nhất – nghĩa là chỉ sự độc nhất vô nhị, duy nhất, khác biệt so với những thứ còn lại

Số 2 có phiên âm tiếng Hán là Nhị – Con số này thể hiện sự hài hòa, cân bằng trong cuộc sống

Số 3 có phiên âm tiếng hàn là Tam- Đây là con số may mắn với những người làm ăn kinh doanh vì mang ý nghĩa thể hiện sự đường tài lộc vững chắc.

Số 4 được phiên âm tiềng Hán là Tứ – Có phát âm gầm giống như TỬ có nghĩa là chết, đây là con số không may mắn, không ai muốn sở hữu

Số 5 được phiên âm là Ngũ trong tiếng Hán – Trong tiếng Trung con số này thể hiện cho những điều tốt đẹp, phúc đức, tròn vẹn

Số 6 có phiên âm là Lục, đọc gần giống với lộc, tài lộc may mắn, cho nên số 6 còn là  là một con số tượng trưng cho sự may mắn

Số 7 phiên âm là Thất – có nghĩa là mất, là sự mất mát, xui xẻo.

Số 8, phiên âm tiếng Hán là Bát- Khi đọc tiếng Bát, có phát âm gần giống như PHÁT  thể hiện sự phát đạt, may mắn.

Số 9 phiên âm là Cửu, có nghĩa là lâu dài trường tồn vì thế con số 9 còn tượng trưng cho sự vĩnh cữu, bền lâu, sống thọ, trường thọ.

Ý nghĩa phong thủy của các con số từ 0-9

Số 0: Tượng trưng cho hành thổ, hợp với những người mệnh kim vì thổ sinh kim trong ngũ hành tương sinh. Sô 0 còn có ý nghĩa là khởi đầu mới, sự bắt đầu. Khi nói về số 0, người ta thường nghĩ tới người bắt đầu bằng hai bàn tay trắng, chưa có gì trong tay. Vì vậy số 0 đem lại cho người mệnh Kim nhiều may mắn.

Số 1: Theo quan điểm phong thủy và dân gian, số 1 tượng trưng cho sự mới mẻ, tốt đẹp, thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường. Cũng mnag ý nghĩa độc tôn nên cón số này thể hiện sự cô độc, đơn độc trong cuộc sống, phải chăng nó còn ám chỉ những người thành công thường đơn độc

Số 2: Đây cũng là một con số may mắn, chúng ta thường thấy con số này được thể hiện trong các dịp vui, còn tượng trưng cho cặp đôi, song hỷ và hạnh phúc, là sự cân bằng âm dương, lúc nào cũng có đôi có cặp đây chính là yếu tố khiến cho mọi thức đều phát triển thuận lợi trong phong thủy

Số 3: Người ta thường nói số 3 (tam) như kiềng ba chân vô cùng chắc chắn, vững chắc và ổn định. Chính vì thế trong phong thủy số 3 thường được ứng dụng trong xây dựng nhà ở trang trí nội thất nhà ở, số 3 được rất ưa chuộng bởi sự hài hòa mà nó đem lại.

 Số 4: Trong phong thủy, làm việc và kinh doanh họ thường ít dùng số 4, bởi nó có phát âm gần với chữ Tử – nghĩa là chết, biểu hiện cho sự xui xẻo không may mắn trong làm ăn

Số 5: Trong phong thủy, đây được xem là con số may mắn trong làm ăn, trưng cho sự tọn vẹn, may mắc phúc đức hay được sử dụng để bài trí vì số 5 thuộc hành Thổ.

Số 6: Phát âm của số 6 gọi là Lục giống như lộc nên được xem là con số hợp cho dân kinh doanh, làm việc, xây nhà,…Số 6 tượng trưng cho sự may mắn, thuận lợi, suôn sẻ và sinh lộc phát đạt. Nếu bạn là người làm ăn thì khó có thể bỏ qua con số này, hãy để số 6 xuất hiện ở số điện thoại, số tài khoản để cầu tài lộc đến như nước nhé

Số 7: số 7 nếu đứng một mình thì thể hiện cho sự mất, đen đủi và không may mắn. Nhưng trong phong thủy, số 7 (thất) lại tượng trưng cho quyền lực cũng như sức mạnh kì bí xua đuổi những  điều không may.

Số 8: con số này mang đến sự phát đạt, phát tài và con đường gặp nhiều thuận lợi. Không chỉ trong phong thủy kinh doanh, trong tôn Phật giáo, họ thường sử dụng hình “bát” 8 quái để trừ tà và ngăn chặn những nguồn năng lượng không tốt xâm nhập

 Số 9: Con số trường thọ may mắn vì thế người ta cũng có thể sử dụng con số này cho số món đồ trang trí với ý nghĩa căn nhà có thể bền vững và chắc chắn theo năm tháng.

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 1. “1”开头的数字谐音的意思

  • 1314:一生一世 【Yīshēng yīshì】。Trọn đời trọn kiếp.
  • 1324:今生来世 [Jīnshēng láishì]. Suốt đời suốt kiếp.
  • 1324320:今生来世深爱你 [Jīnshēng láishì shēn ài nǐ]. Yêu em suốt đời suốt kiếp.
  • 1314920:一生一世就爱你 [Yīshēng yīshì jiù ài nǐ]. Yêu em trọn đời trọn kiếp
  • 1372:一厢情愿 Yī xiāng qíng yuàn.
  • 1392010:一生就爱你一个 [Yī shēng jiù ài nǐ yī gè]. Yêu em trọn đời trọn kiếp hoặc nghĩa khác “Cả đời chỉ yêu mình em”.
  • 1414:要死要死 Muốn chết
  • 1457你是我妻 [Nǐ shì wǒqī]. Em là vợ của anh.
  • 1456: 你是我的 [Nǐ shì wǒ de]. Em là của anh.
  • 145692: 你是我的最爱[Nǐ shì wǒ de zuì ài]. Em là người anh yêu nhất.
  • 147:一世情 [Yī shì qíng] Tình trọn đời
  • 1573:一往情深 [yī wǎng qíng shēn] . Mãi mãi thủy chung, tình sâu mãi mãi, mối tình thắm thiết (đây là Thành ngữ tiếng Trung)
  • 1589854:要我发,就发五次
  • 1711:一心一意 /yìxīnyíyì/ Một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý.
  • 177155:MISS
  • 1920:依旧爱你 Yījiù ài nǐ. Vẫn còn yêu anh
  • 1930:依旧想你 Yījiù xiǎng nǐ. Vẫn còn nhớ anh
  • 18340一巴扇死你
    1145141919810 你一生我一世依旧依旧不离你

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 2. “2”开头的数字谐音的意思

  • 200 爱你哦
  • 20110 爱你一百一十年
  • 20184 爱你一辈子
  • 2030999 爱你想你久久久
  • 2013614 爱你一生又一世
  • 2037 为你伤心
  • 259758 爱我就娶我吧
  • 246437爱是如此神奇
  • 2627 爱来爱去
  • 2612爱了又爱
  • 282 饿不饿
  • 256895 你是可爱的小狗
  • 2010000爱你一万年
  • 291314爱就一生一世
  • 257534爱我亲我三次

Những số về chủ đề tình yêu:

  • 9420 là gì trong tiếng Trung ?
  • 520 là gì trong tiếng Trung ?
  • 9277: Thích hôn hôn
  • 7538: Hôn anh đi
  • 5910: Anh chỉ cần em
  • 9420 = 就是爱你 jiù shì ài nǐ: Chính là yêu anh (em)

  • 520: Anh yêu em.
  • 530: Anh nhớ em.
  • 520 999: Anh yêu em mãi mãi (vĩnh cửu).
  • 520 1314: Anh yêu em trọn đời trọn kiếp (1314 nghĩa là 1 đời 1 kiếp)
  • 51770: Anh muốn hôn em. (Sử dụng 2 số 7 để lịch sự, giảm nhẹ sự sỗ sàng)
  • 51880: Anh muốn ôm em.
  • 25251325: Yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em)
  • 508: Tôi muốn phát(Tại sao nghĩa là tôi muốn phát? Vì số 5 trong tiếng Trung đọc là phát )

Hy vọng rằng những thông tin về ý nghĩa các con số được chia sẻ trong bài viết trên đây sẽ giúp bạn lựa chọn được con số phù hợp với mệnh của mình tạo nên những dãy số tương sinh, tương hợp với bạn sẽ giúp công việc, kinh doanh trở nên thuận lợi và gặp nhiều quý nhân giúp đỡ.

Mới nhất